tống tiền

Học thuật
Thân thiện
tống tiền

Một người đàn ông nhận được tin nhắn đe dọa tống tiền trên điện thoại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng lời đe dọa, uy hiếp để buộc người khác phải đưa tiền của cho mình: Hành động phạm pháp nhằm chiếm đoạt tài sản thông qua việc đe dọa sẽ gây ra tổn hại về thân thể, danh dự, uy tín hoặc tài sản của nạn nhân hoặc người thân của họ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bọn tội phạm thường gọi điện tống tiền các doanh nhân. (Các tội phạm thường gọi điện đe dọa để buộc các doanh nhân phải đưa tiền.)
    • bị bắt tội tống tiền người yêu bằng những bức ảnh riêng tư. (Hắn ta bị bắt tội dùng ảnh riêng tư để đe dọa, buộc người yêu phải đưa tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Hành vi tống tiền thường được thực hiện tổ chức lặp đi lặp lại. Đây một thuật ngữ pháp lý, chỉ một tội danh cụ thể trong Bộ luật Hình sự.
  • Trong bối cảnh pháp lý, tống tiền được phân biệt với cướp tài sảnchỗ hành vi cưỡng đoạt chủ yếu dựa trên sự đe dọa trong tương lai, chứ không phải dùng lực ngay lập tức.
Biến thể từ liên quan
  • Kẻ tống tiền (danh từ): Người thực hiện hành vi tống tiền.
    • Cảnh sát đã truy bắt được kẻ tống tiền.
  • Sự tống tiền (danh từ): Hành động hoặc vụ việc tống tiền.
    • Sự tống tiền này đã khiến nạn nhân hoảng sợ.
  • Tội tống tiền (danh từ): Tội danh pháp lý cho hành vi này.
    • Hắn phải đối mặt với mức án nặng cho tội tống tiền.
Từ đồng nghĩa
  • Bức tiền: (Từ , ít dùng) Cũng có nghĩadùng áp lực để lấy tiền.
  • Cưỡng đoạt tài sản: (Thuật ngữ pháp lý rộng hơn) Hành vi dùng lực, đe dọa dùng lực hoặc thủ đoạn khác để chiếm đoạt tài sản.
Các cụm từ liên quan
  • Tống tiền qua mạng / tống tiền trực tuyến: Hình thức tống tiền sử dụng không gian mạng, email hoặc mạng xã hội để đe dọa yêu cầu chuyển tiền.
    • Cảnh sát hình sự cảnh báo về tình trạng tống tiền qua mạng ngày càng tinh vi.
  • Tống tiền tình dục: Hành vi đe dọa sẽ tiết lộ thông tin, hình ảnh nhạy cảm liên quan đến đời sống tình dục của nạn nhân nếu không nhận được tiền.
    • Bị cáo bị truy tố về hành vi tống tiền tình dục cựu bạn gái.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "tống tiền". Hành vi này thường được mô tả trong các cụm từ pháphoặc tội phạm học như "đường dây tống tiền", "thủ đoạn tống tiền".
tống tiền

Một người đàn ông nhận được tin nhắn đe dọa tống tiền trên điện thoại.

  1. Dọa nạt người để bắt nộp tiền của.

Từ gần giống

Từ chứa "tống tiền"

Proverbs and Idioms